Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Chill

/tʃɪl/ A2

Nghĩa

Cảm lạnh n

Định nghĩa · A common illness causing a runny nose and cough.

“I caught a chill after walking in the rain without a coat.”Tôi bị cảm lạnh sau khi đi bộ dưới mưa mà không có áo khoác.

“I think I've caught a chill.”Tôi nghĩ tôi bị cảm lạnh.

Đồng nghĩa coldflu

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sức khỏe mùa đông.

Ghi chú · Cảm lạnh nhẹ, ớn lạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...