Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fever virus

/ˈfiːvə ˈvaɪərəs/ A2

Nghĩa

Sốt siêu vi n.phr

Định nghĩa · A viral infection that causes high fever and body aches.

“The fever virus can make you feel very hot and tired.”Virus sốt siêu vi có thể khiến bạn cảm thấy rất nóng và mệt mỏi.

“The child has a fever virus.”Đứa trẻ bị sốt siêu vi.

Mẹo IELTS · Nói về bệnh tật trong phần sức khỏe của IELTS.

Ghi chú · Sốt do virus, thường tự khỏi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...