Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Gout

/ɡaʊt/ A2

Nghĩa

Bệnh Gút n

Định nghĩa · A painful condition caused by high uric acid levels in the blood.

“He has gout, which makes his feet hurt a lot.”Anh ấy bị bệnh Gút, khiến chân anh ấy rất đau.

“He has gout in his toe.”Anh ấy bị gút ở ngón chân.

Đồng nghĩa arthritisinflammation
Họ từ gouty (adj)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Bệnh gút, viêm khớp do axit uric cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...