Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Lump

/lʌmp/ A2

Nghĩa

U bướu n

Định nghĩa · A small, hard mass or lump in the body.

“I found a lump on my arm and need to see a doctor.”Tôi thấy một u bướu trên cánh tay và cần đi gặp bác sĩ.

“She found a lump in her neck.”Cô ấy phát hiện một cục u ở cổ.

Đồng nghĩa bumpswelling
Cấu tạo'Lump' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sức khỏe.

Ghi chú · Cục u, khối phồng bất thường trên cơ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...