Kho từ › suc-khoe › Sprain

Sprain ID 413289 /spreɪn/

A2 n 📁 suc-khoe
Bong gân
He sprains his ankle while playing football every weekend.
→ Cậu ấy bong gân mắt cá chân khi chơi bóng đá mỗi cuối tuần.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...