Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Sprain

/spreɪn/ A2

Nghĩa

Bong gân n

Định nghĩa · An injury to a joint caused by twisting or stretching.

“He sprains his ankle while playing football every weekend.”Cậu ấy bong gân mắt cá chân khi chơi bóng đá mỗi cuối tuần.

“He sprained his ankle playing basketball.”Anh ấy bị bong gân mắt cá khi chơi bóng rổ.

Đồng nghĩa twistwrench
Họ từ sprained (adj)

Mẹo IELTS · Mô tả chấn thương thể thao khi nói về sức khỏe.

Ghi chú · Bong gân, tổn thương dây chằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...