Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Smallpox

/ˈsmɔːlpɑːks/ A2

Nghĩa

Bệnh đậu mùa n

Định nghĩa · A serious viral disease causing fever and skin sores.

“Smallpox was a dangerous disease, but it is now eradicated.”Bệnh đậu mùa là một bệnh nguy hiểm, nhưng giờ đã được tiêu diệt.

“Smallpox was eradicated in 1980.”Bệnh đậu mùa đã bị xóa sổ năm 1980.

Đồng nghĩa poxvirus

Mẹo IELTS · Nói về lịch sử y học trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Bệnh đậu mùa, đã được thanh toán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...