Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Chickenpox

/ˈtʃɪkɪnpɑːks/ A2

Nghĩa

Bệnh thủy đậu n.phr

Định nghĩa · A contagious viral infection causing itchy spots.

“Many children get chickenpox when they are young.”Nhiều trẻ em mắc bệnh thủy đậu khi chúng còn nhỏ.

“Children usually get chickenpox once.”Trẻ em thường bị thủy đậu một lần.

Đồng nghĩa varicella

Mẹo IELTS · Nói về bệnh truyền nhiễm để thể hiện kiến thức y tế.

Ghi chú · Bệnh thủy đậu, gây mụn nước ngứa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...