Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Measles

/ˈmiːzlz/ A2

Nghĩa

Bệnh sởi n

Định nghĩa · A contagious viral disease causing a red rash and fever.

“Measles can spread easily among unvaccinated children.”Bệnh sởi có thể lây lan dễ dàng giữa những trẻ chưa tiêm phòng.

“Children are vaccinated against measles.”Trẻ em được tiêm vắc-xin sởi.

Đồng nghĩa rubeola

Mẹo IELTS · Nói về bệnh truyền nhiễm trong phần sức khỏe.

Ghi chú · Bệnh sởi: sốt, phát ban đỏ

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...