Từ vựng A2

Chủ đề rau-cu-qua · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Spinach

/ˈspɪnɪtʃ/ A2

Nghĩa

Rau chân vịt n

Định nghĩa · A green leafy vegetable that is very nutritious.

“I like to eat spinach because it is very healthy.”Tôi thích ăn rau chân vịt vì nó rất tốt cho sức khỏe.

“Spinach is good for health.”Rau chân vịt tốt cho sức khỏe.

Đồng nghĩa leafy greenvegetable
Họ từ spinach (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về chế độ ăn uống lành mạnh.

Ghi chú · Rau chân vịt, giàu sắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...