Từ vựng A2

Chủ đề rau-cu-qua · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Fish mint

/ˈfɪʃ mɪnt/ A2

Nghĩa

Diếp Cá n.phr

Định nghĩa · A plant often used in Vietnamese cooking.

“Fish mint is great in salads and fresh dishes.”Diếp cá rất ngon trong món salad và món ăn tươi.

“Fish mint is often used in Vietnamese spring rolls.”Diếp cá thường được dùng trong chả giò Việt Nam.

Mẹo IELTS · Mention local herbs in your food writing.

Ghi chú · Diếp cá, rau thơm dùng trong ẩm thực Việt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...