Từ vựng A2

Chủ đề rau-cu-qua · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

asparagus

/əˈspærəɡəs/ A2

Nghĩa

măng tây n

Định nghĩa · A green vegetable with long stalks, often eaten cooked or raw.

“Asparagus is delicious when grilled or steamed.”Măng tây rất ngon khi nướng hoặc hấp.

“Asparagus is in season.”Măng tây đang vào mùa.

Đồng nghĩa vegetablegreenplant
Họ từ asparagine (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thực phẩm lành mạnh.

Ghi chú · Măng tây, rau cao cấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...