Từ vựng A2

Chủ đề rau-cu-qua · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Mustard leaves

/ˈmʌstəd liːvz/ A2

Nghĩa

Cải bẹ xanh n.phr

Định nghĩa · A leafy green vegetable often used in salads and cooking.

“Mustard leaves are often used in soups and stir-fries.”Cải bẹ xanh thường được dùng trong súp và xào.

“Mustard leaves are bitter.”Cải bẹ xanh có vị đắng.

Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến loại rau này trong phần mô tả món ăn.

Ghi chú · Cải bẹ xanh, lá cải cay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...