Kho từ › rau-cu-qua › Pumpkinbuds

Pumpkinbuds

A2 n.phr 📁 rau-cu-qua
Bông bí
UK /ˈpʌmp.kɪnbʌdz/ · US /ˈpʌmp.kɪnbʌdz/
The flower of a pumpkin plant.
Pumpkinbuds grow on the vine in the warm summer sun.
→ Bông bí mọc trên dây leo dưới ánh nắng mùa hè ấm áp.
Pumpkin buds are a popular vegetable in Vietnam.→ Bông bí là một loại rau phổ biến ở Việt Nam.
Đồng nghĩa
pumpkin flower
Collocations
stir-fried pumpkin budsharvest pumpkin buds
🎯 IELTS: Nói về thực phẩm địa phương để gây ấn tượng.
Bông bí, phần ngọn non của cây bí, dùng làm rau.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...