Từ vựng A2

Chủ đề rau-cu-qua · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pumpkin buds

/ˈpʌmp.kɪn bʌdz/ A2

Nghĩa

Bông bí n.phr

Định nghĩa · The flower of a pumpkin plant.

“Pumpkinbuds grow on the vine in the warm summer sun.”Bông bí mọc trên dây leo dưới ánh nắng mùa hè ấm áp.

“Pumpkin buds are a popular vegetable in Vietnam.”Bông bí là một loại rau phổ biến ở Việt Nam.

Mẹo IELTS · Nói về thực phẩm địa phương để gây ấn tượng.

Ghi chú · Bông bí, phần ngọn non của cây bí, dùng làm rau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...