Từ vựng A2

Chủ đề rau-cu-qua · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cress

/kres/ A2

Nghĩa

Rau cải xoong n

Định nghĩa · A leafy green plant often used in salads and sandwiches.

“Cress is a healthy green that grows quickly in gardens.”Rau cải xoong là một loại rau xanh khỏe mạnh mọc nhanh trong vườn.

“Add cress to the sandwich.”Thêm rau cải xoong vào bánh mì.

Đồng nghĩa watercressgarden cress

Mẹo IELTS · Mô tả nguyên liệu trong món ăn khi nói về ẩm thực.

Ghi chú · Rau cải xoong, thường ăn sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...