Từ vựng A2

Chủ đề rau-cu-qua · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Artichoke

/’ɑ:tit∫ouk/ A2

Nghĩa

Cây a ti sô n

Định nghĩa · A green plant with edible buds and leaves.

“Artichoke is a unique vegetable that many people enjoy cooking.”Cây a ti sô là một loại rau độc đáo mà nhiều người thích nấu ăn.

“Artichoke is a popular vegetable.”Atiso là một loại rau phổ biến.

Đồng nghĩa vegetableplant

Mẹo IELTS · Có thể dùng từ này khi nói về thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Cây atiso, ăn phần bông hoa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...