Carnation
Nghĩa
Định nghĩa · A flower with a sweet fragrance, often pink or red.
“She received a carnation for her birthday from her friend.”Cô ấy nhận được một bông hoa cẩm chướng cho sinh nhật từ bạn.
“She wore a carnation on Mother's Day.”Cô ấy cài hoa cẩm chướng ngày của Mẹ.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về hoa trong IELTS.
Ghi chú · Hoa cẩm chướng tượng trưng cho tình mẹ.