Từ vựng A2

Chủ đề cac-loai-hoa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Carnation

/kɑːrˈneɪ.ʃən/ A2

Nghĩa

Hoa cẩm chướng n

Định nghĩa · A flower with a sweet fragrance, often pink or red.

“She received a carnation for her birthday from her friend.”Cô ấy nhận được một bông hoa cẩm chướng cho sinh nhật từ bạn.

“She wore a carnation on Mother's Day.”Cô ấy cài hoa cẩm chướng ngày của Mẹ.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về hoa trong IELTS.

Ghi chú · Hoa cẩm chướng tượng trưng cho tình mẹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...