Từ vựng A2

Chủ đề cac-loai-hoa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Hibiscus

/hɪˈbɪs.kəs/ A2

Nghĩa

Hoa dâm bụt n

Định nghĩa · A tropical flower with large, colorful petals.

“The hibiscus plant grows well in warm weather.”Cây hoa dâm bụt phát triển tốt trong thời tiết ấm.

“She planted a hibiscus in the garden.”Cô ấy trồng một cây dâm bụt trong vườn.

Đồng nghĩa rose mallow

Mẹo IELTS · Mô tả hoa dâm bụt trong bài viết về thiên nhiên.

Ghi chú · Hoa dâm bụt thường dùng làm trà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...