Từ vựng A2

Chủ đề nha-hang-khach-san · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Housekeeper

/ˈhaʊsˌkiː.pər/ A2

Nghĩa

Nhân viên dọn phòng n

Định nghĩa · A person who cleans and manages a house.

“The housekeeper cleans the rooms every day.”Nhân viên dọn phòng dọn dẹp các phòng mỗi ngày.

“The housekeeper changed the sheets.”Nhân viên dọn phòng đã thay ga trải giường.

Đồng nghĩa maidcleaner
Cấu tạoTừ 'house' (nhà) + 'keeper' (người giữ).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công việc trong ngành dịch vụ.

Ghi chú · Nhân viên dọn dẹp phòng khách sạn hoặc nhà ở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...