EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› quan-ao › Overalls
Overalls
A2
n
📁 quan-ao
Quần yếm
UK /ˈoʊ.vər.ɔːlz/
·
US /ˈoʊ.vər.ɔːlz/
A type of clothing that covers the body and legs.
He likes to wear overalls when he works in the garden.
→ Anh ấy thích mặc quần yếm khi làm việc trong vườn.
The painter wore white overalls.
→ Người thợ sơn mặc quần yếm trắng.
Đồng nghĩa
dungarees
bib overalls
Collocations
pair of overalls
denim overalls
🎯
IELTS:
Mention 'overalls' when discussing work attire.
Quần yếm có dây đeo, thường là đồ bảo hộ lao động.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Leggings
/ˈlɛɡ.ɪŋz/
Quần bó
Turtleneck
/ˈtɜːr.tl̩.nɛk/
Áo cổ lọ
Bowtie
/ˈboʊtaɪ/
Nơ con bướm
Tunic
/ˈtuː.nɪk/
Áo trùm hông
Vest
/vɛst/
Áo gi - lê
T-shirt
/ˈtiː.ʃɜːrt/
Áo thun
Sweater
/ˈswɛt.ər/
Áo len
Jumpsuit
/ˈdʒʌmp.suːt/
Bộ áo liền quần
Có trong các bộ
📚
42. Quần áo
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...