Từ vựng A2

Chủ đề quan-ao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Vest

/vɛst/ A2

Nghĩa

Áo gi - lê n

Định nghĩa · A sleeveless garment worn on the upper body.

“He wears a vest over his shirt every day.”Anh ấy mặc áo gi - lê bên ngoài áo sơ mi mỗi ngày.

“He wore a vest over his shirt.”Anh ấy mặc áo gi-lê bên ngoài áo sơ mi.

Đồng nghĩa waistcoattank top

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thời trang.

Ghi chú · Áo gi-lê, không tay, mặc ngoài áo sơ mi hoặc trong áo khoác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...