Từ vựng A2

Chủ đề quan-ao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Anorak

/ˈæn.ə.ræk/ A2

Nghĩa

Áo ngoài có mũ trùm đầu n

Định nghĩa · A type of jacket with a hood for protection against cold.

“He has a red anorak for rainy days.”Anh ấy có một chiếc áo ngoài có mũ trùm đầu màu đỏ cho những ngày mưa.

“He put on his anorak before going out.”Anh ấy mặc áo khoác có mũ trước khi ra ngoài.

Đồng nghĩa parkawindbreaker

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả trang phục trong IELTS.

Ghi chú · Áo khoác có mũ trùm đầu, chống gió và nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...