Từ vựng A2

Chủ đề dong-vat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lizard

/ˈlɪz.ərd/ A2

Nghĩa

thằn lằn n

Định nghĩa · A small reptile with a long body and tail.

“The lizard sunbathes on the rock in the sun.”Thằn lằn tắm nắng trên đá dưới ánh mặt trời.

“A lizard scurried across the wall.”Một con thằn lằn chạy qua tường.

Mẹo IELTS · Mô tả động vật trong IELTS.

Ghi chú · Thằn lằn, thường thấy ở vùng nhiệt đới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...