Từ vựng A2

Chủ đề dong-vat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Rhino

/ˈraɪ.noʊ/ A2

Nghĩa

Tê giác n

Định nghĩa · A large animal with thick skin and one or two horns.

“The rhino has thick skin and lives in the savanna.”Tê giác có da dày và sống ở savanna.

“The rhino wallowed in the mud.”Con tê giác lăn lộn trong bùn.

Đồng nghĩa rhinoceros
Cấu tạoTừ 'rhinoceros' rút gọn lại thành 'rhino'.

Mẹo IELTS · Nói về động vật hoang dã, từ này rất quan trọng.

Ghi chú · Tê giác, có sừng trên mũi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...