Từ vựng A2

Chủ đề dong-vat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Parrot

/ˈpær.ət/ A2

Nghĩa

Vẹt n

Định nghĩa · A colorful bird known for its ability to mimic sounds.

“The parrot can talk and has bright colors.”Vẹt có thể nói và có màu sắc rực rỡ.

“The parrot repeated my words.”Con vẹt lặp lại lời tôi.

Mẹo IELTS · Nói về động vật để thể hiện sự đa dạng.

Ghi chú · Vẹt, biết bắt chước tiếng người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...