Từ vựng B1

Chủ đề fashion-clothing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tailor

/ˈteɪlər/ B1

Nghĩa

thợ may n

Định nghĩa · A person who makes or alters clothing.

“A good tailor adjusts clothes perfectly.”Một thợ may giỏi điều chỉnh quần áo hoàn hảo.

“The tailor altered the dress.”Thợ may đã sửa chiếc váy.

Mẹo IELTS · Sử dụng thợ may trong các bài viết về thời trang.

Ghi chú · Seamstress thường là nữ, tailor không phân biệt giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...