EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› tham-hoa-thien-nhien › Drought
Drought
A2
n
📁 tham-hoa-thien-nhien
Hạnh án
UK /draʊt/
·
US /draʊt/
A long period of time with little or no rain.
A drought can cause water shortages for farms and people.
→ Hạn hán có thể gây ra thiếu nước cho các trang trại và người dân.
The drought ruined crops.
→ Hạn hán phá hủy mùa màng.
Đồng nghĩa
dry spell
aridity
Trái nghĩa
flood
rain
Collocations
severe drought
drought conditions
Họ từ
drought-stricken (adj)
droughty (adj)
🎯
IELTS:
Nói về ảnh hưởng của hạn hán trong IELTS Writing.
Hạn hán, thiếu nước kéo dài.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Aftershock
/ˈæftərˌʃɒk/
Dư chấn
Famine
/ˈfæmɪn/
Nạn đói
Avalanche
/ˈævəˌlæntʃ/
Tuyết lở
Tornado
/tɔrˈneɪdoʊ/
Lốc xoáy
Forest re
/ˈfɔːrɪstˌfaɪər/
Cháy rừng
Evacuation
/ɪˌvækjuˈeɪʃən/
Sự sơ tán
Evacuate
/ɪˈvækjuˌeɪt/
Sơ tán
Catastrophic
/ˌkætəˈstrɒfɪk/
Thảm khốc
Có trong các bộ
📚
56. Thảm họa thiên nhiên
A2 · Admin
📔
71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng
A2 · Admin
🚶
Cambridge Movers (A1) · Phần 25
A1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...