Từ vựng A2

Chủ đề tham-hoa-thien-nhien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Drought

/draʊt/ A2

Nghĩa

Hạn hán n

Định nghĩa · A long period of time with little or no rain.

“A drought can cause water shortages for farms and people.”Hạn hán có thể gây ra thiếu nước cho các trang trại và người dân.

“The drought ruined crops.”Hạn hán phá hủy mùa màng.

Mẹo IELTS · Nói về ảnh hưởng của hạn hán trong IELTS Writing.

Ghi chú · Hạn hán, thiếu nước kéo dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...