Từ vựng A2

Chủ đề tham-hoa-thien-nhien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Avalanche

/ˈævəˌlæntʃ/ A2

Nghĩa

Tuyết lở n

Định nghĩa · A large mass of snow and ice that falls down a mountain.

“An avalanche can happen in the mountains during winter.”Một trận tuyết lở có thể xảy ra ở núi vào mùa đông.

“The avalanche buried the village.”Trận tuyết lở chôn vùi ngôi làng.

Đồng nghĩa snowslidelandslide
Cấu tạoTừ 'avalanche' có nguồn gốc từ tiếng Pháp.

Mẹo IELTS · Nói về thiên tai trong IELTS để thể hiện kiến thức.

Ghi chú · Tuyết lở, thường ở vùng núi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...