Famine
/ˈfæmɪn/ A2
Nghĩa
Nạn đói
n
Định nghĩa · A severe lack of food affecting many people.
“Famine can occur when there is not enough food for everyone.”Nạn đói có thể xảy ra khi không có đủ thực phẩm cho mọi người.
“Famine affected millions.”Nạn đói ảnh hưởng hàng triệu người.
Đồng nghĩa
starvationfood shortage
Cụm hay dùng
famine relieffamine struck
Họ từ
famine (n)famished (adj)
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả vấn đề xã hội trong IELTS.
Ghi chú · Nạn đói, thiếu lương thực trầm trọng.