Từ vựng A2

Chủ đề ngan-hang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

insurance provider

/ɪnˈʃʊrəns prəˈvaɪdər/ A2

Nghĩa

Nhà cung cấp bảo hiểm n.phr

Định nghĩa · A company that provides insurance services.

“My insurance provider offers many plans for health coverage.”Nhà cung cấp bảo hiểm của tôi cung cấp nhiều kế hoạch cho bảo hiểm sức khỏe.

“The insurance provider paid the claim.”Nhà cung cấp bảo hiểm đã thanh toán yêu cầu.

Mẹo IELTS · Nói về tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Ghép từ: insurance + provider, viết liền hoặc rời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...