insurance provider
Nghĩa
Định nghĩa · A company that provides insurance services.
“My insurance provider offers many plans for health coverage.”Nhà cung cấp bảo hiểm của tôi cung cấp nhiều kế hoạch cho bảo hiểm sức khỏe.
“The insurance provider paid the claim.”Nhà cung cấp bảo hiểm đã thanh toán yêu cầu.
Mẹo IELTS · Nói về tài chính trong IELTS.
Ghi chú · Ghép từ: insurance + provider, viết liền hoặc rời.