Từ vựng A2

Chủ đề chu-de-bien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sandcastle

/ˈsændˌkæsəl/ A2

Nghĩa

lâu đài cát n

Định nghĩa · A structure made of sand, often built by children on the beach.

“They built a giant sandcastle with towers and walls.”Họ đã xây một lâu đài cát khổng lồ với tháp và tường.

“The kids built a huge sandcastle.”Bọn trẻ xây một lâu đài cát khổng lồ.

Mẹo IELTS · Mô tả hoạt động vui chơi trên bãi biển.

Ghi chú · Lâu đài cát, thường xây trên bãi biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...