Từ vựng A2

Chủ đề nha-bep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chop

/ʧɑːp/ A2

Nghĩa

thái v

Định nghĩa · To cut something into smaller pieces.

“Please chop the vegetables for the salad.”Xin hãy thái rau cho salad.

“Chop the carrots finely.”Thái cà rốt thật nhỏ.

Đồng nghĩa cutdice
Cụm hay dùng chop onionschop wood

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả quy trình nấu ăn trong IELTS.

Ghi chú · Thái bằng dao, thường thành miếng nhỏ

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...