Từ vựng A2

Chủ đề nha-bep · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fry

/fraɪ/ A2

Nghĩa

chiên v

Định nghĩa · To cook food in hot oil or fat.

“He likes to fry chicken for dinner.”Anh ấy thích chiên gà cho bữa tối.

“Fry the chicken until golden.”Chiên gà cho đến khi vàng.

Đồng nghĩa sautépan-fry
Cấu tạoTừ 'fry' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Nói về ẩm thực trong IELTS để thể hiện sự đa dạng.

Ghi chú · Nấu trong dầu nóng

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...