EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› nha-bep › fry
fry
A2
v
📁 nha-bep
chiên
UK /fraɪ/
·
US /fraɪ/
To cook food in hot oil or fat.
He likes to fry chicken for dinner.
→ Anh ấy thích chiên gà cho bữa tối.
Fry the chicken until golden.
→ Chiên gà cho đến khi vàng.
Cấu tạo
Từ 'fry' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.
Đồng nghĩa
sauté
pan-fry
Collocations
fry an egg
stir-fry vegetables
Họ từ
fried (adj)
frying (n)
🎯
IELTS:
Nói về ẩm thực trong IELTS để thể hiện sự đa dạng.
Nấu trong dầu nóng
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Dishwasher
/ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/
Máy rửa chén
Dishdrainer
/dɪʃˈdreɪ.nər/
Kệ để chén bát
Steamer
/ˈstiː.mər/
Nồi hấp
Colander
/ˈkɒl.ən.dər/
Cái chao
Blender
/ˈblen.dər/
Máy xay sinh tố
Toaster
/ˈtəʊ.stər/
Lòn ư ớn g bánh
Dishtowel
/ˈdɪʃ.taʊəl/
Khăn lau chén
Freezer
/ˈfriː.zər/
Tủ đông
Có trong các bộ
📔
14. Cách nấu ăn & chế biến
A2 · Admin
📚
26. Nhà bếp
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...