reusable
Nghĩa
Định nghĩa · Able to be used more than once.
“Using reusable bags helps reduce plastic waste.”Sử dụng túi có thể tái sử dụng giúp giảm rác thải nhựa.
“Bring a reusable water bottle.”Mang theo chai nước có thể tái sử dụng.
Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích của sản phẩm tái sử dụng.
Ghi chú · Có thể tái sử dụng nhiều lần.