Từ vựng A2

Chủ đề moi-truong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reusable

/ˌriːˈjuː.zə.bəl/ A2

Nghĩa

có thể tái sử dụng adj

Định nghĩa · Able to be used more than once.

“Using reusable bags helps reduce plastic waste.”Sử dụng túi có thể tái sử dụng giúp giảm rác thải nhựa.

“Bring a reusable water bottle.”Mang theo chai nước có thể tái sử dụng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích của sản phẩm tái sử dụng.

Ghi chú · Có thể tái sử dụng nhiều lần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...