Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Recycle waste

B2 IELTS

Nghĩa

Tái chế chất thải n.phr

Định nghĩa · To process waste materials for reuse.

“The citizens in this town are required to recycle waste such as paper and bottles to protect the environment.”Người dân ở thị trấn này được yêu cầu tái chế rác thải như giấy và chai lọ để bảo vệ môi trường.

“They recycle waste to reduce landfill use.”Họ tái chế chất thải để giảm sử dụng bãi rác.

Đồng nghĩa reusereprocess

Mẹo IELTS · Đưa ra số liệu về tái chế trong bài viết sẽ thuyết phục hơn.

Ghi chú · Giúp bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...