| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| v.phr |
Có một công việc
20% of students fail to get a job right after graduating.
20% sinh viên không thể có một công việc sau kh tốt nghiệp.
Chi tiếtMany graduates are eager to get a job after college.Nhiều sinh viên tốt nghiệp háo hức có một công việc sau khi ra trường.
Đồng nghĩafind employmentsecure a position
Cụm hay dùngquickly get a jobstruggle to get a job
Thường dùng trong bối cảnh tìm việc.
|
— | |
| n.phr |
Bỏ một công việc
He quit his job because of the low salary.
Anh ấy bỏ việc vì mức lương thấp.
Chi tiếtHe decided to quit a job that made him unhappy.Anh ấy quyết định bỏ một công việc khiến anh không vui.
Đồng nghĩaresignleave
Cụm hay dùngquickly quitdecide to quit
Liên quan đến sự nghiệp cá nhân.
|
— | |
| n.phr |
Công việc văn phòng
Alan did not enjoy his white-collar job at the state office, so he decided to become a tour guide.
Alan không thích công việc văn phòng của mình tại văn phòng nhà nước, vì vậy anh ấy quyết định trở thành một hướng dẫn viên du lịch.
Chi tiếtShe works a white-collar job in marketing.Cô ấy làm công việc văn phòng trong lĩnh vực tiếp thị.
Đồng nghĩaoffice jobprofessional job
Cụm hay dùngtypical white-collar jobwhite-collar workers
Thường liên quan đến công việc trí óc.
|
— | |
| n.phr |
Công việc lao động chân tay
He predicts that blue- collar jobs will decrease to less than 2 percent of total employment.
Ông dự đoán rằng các công việc lao động chân tay sẽ giảm xuống dưới 2% tổng số việc làm.
Chi tiếtHe prefers a blue-collar job because he likes working with his hands.Anh ấy thích công việc lao động chân tay vì thích làm việc bằng tay.
Đồng nghĩamanual labor jobskilled trade
Cụm hay dùngtypical blue-collar jobblue-collar workers
Liên quan đến công việc thể chất.
|
— | |
| n.phr |
Cơ hội việc làm
The rise of large corporations has created more job opportunities.
Sự gia tăng của các tập đoàn lớn đã tạo ra nhiều cơ hội việc làm hơn.
Chi tiếtThere are many job opportunities in the tech industry.Có nhiều cơ hội việc làm trong ngành công nghệ.
Đồng nghĩaemployment opportunitiesjob openings
Cụm hay dùngexplore job opportunitiesjob opportunities available
Thường dùng trong bối cảnh tìm việc.
|
— | |
| n.phr |
Đơn xin việc
They received over 2,000 job applications from recent graduates.
Họ đã nhận được hơn 2.000 đơn xin việc từ sinh viên mới tốt nghiệp
Chi tiếtHe submitted a job application to several companies.Anh ấy đã nộp đơn xin việc cho một số công ty.
Đồng nghĩaemployment applicationjob request
Cụm hay dùngcomplete a job applicationsubmit a job application
Cần chú ý đến nội dung đơn xin việc.
|
— | |
| n.phr |
Thị trường việc làm
The job market becomes increasingly competitive for fresh graduates.
Thị trường việc làm ngày càng trở nên cạnh tranh đối với sinh viên mới tốt nghiệp.
Chi tiếtThe job market is competitive for recent graduates.Thị trường việc làm rất cạnh tranh đối với sinh viên mới tốt nghiệp.
Đồng nghĩaemployment marketlabor market
Cụm hay dùnganalyze job marketjob market trends
Liên quan đến tình hình việc làm.
|
— | |
|
/dʒɔb ˌsætisˈfækʃən/
|
n.phr |
Sự hài lòng trong công việc
In recent years, many young people switch jobs constantly to find job satisfaction.
Trong những năm gần đây, nhiều người trẻ chuyển đổi công việc liên tục để tìm kiếm sự hài lòng trong công việc
Chi tiếtJob satisfaction is important for employee retention.Sự hài lòng trong công việc rất quan trọng để giữ chân nhân viên.
Đồng nghĩajob contentmentwork satisfaction
Cụm hay dùnghigh job satisfactionjob satisfaction surveys
Liên quan đến tâm lý làm việc.
|
— |
| n.phr |
Theo đuổi sự nghiệp
My friend plans to pursue a career in writing.
Bạn tôi dự định theo đuổi sự nghiệp viết lách.
Chi tiếtShe plans to pursue a career in medicine.Cô ấy dự định theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực y tế.
Đồng nghĩafollow a careerbuild a career
Cụm hay dùngpursue a successful careerpursue a career path
Thường liên quan đến sự phát triển cá nhân.
|
— | |
| n.phr |
Triển vọng nghề nghiệp
She's hoping the result o this upcoming campaign will improve her career prospects.
f Cô ấy hy vọng kết quả của chiến dịch sắp tới này sẽ cải thiện triển vọng nghề nghiệp của cô ấy.
Chi tiếtCareer prospects in technology are very promising.Triển vọng nghề nghiệp trong lĩnh vực công nghệ rất hứa hẹn.
Đồng nghĩajob outlookemployment prospects
Cụm hay dùngpositive career prospectscareer prospects analysis
Liên quan đến sự nghiệp tương lai.
|
— | |
| n.phr |
Ở đỉnh cao sự nghiệp
At the height of her career, she was one of the most famous actors in Hollywood.
Ở đỉnh cao sự nghiệp, cô là một trong những diễn viên nổi tiếng nhất ở Hollywood.
Chi tiếtHe reached the peak of his career at a young age.Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp ở tuổi trẻ.
Đồng nghĩacareer peakcareer summit
Cụm hay dùngat the peak of careercareer peak achievements
Thường dùng để chỉ thành công lớn.
|
— | |
| v.phr |
Có thu nhập tốt
I haven’t had a good income from my stocks this year.
Tôi không có được thu nhập tốt từ cổ phần trong năm này.
Chi tiếtShe has a good income from her job as a lawyer.Cô ấy có thu nhập tốt từ công việc luật sư.
Đồng nghĩaearn wellhigh salary
Cụm hay dùnggenerate a good incomegood income sources
Liên quan đến tài chính cá nhân.
|
— | |
| v.phr |
Chịu trách nhiệm
She took charge of the project and made sure it was finished on time.
Cô ấy chịu trách nhiệm về dự án và đảm bảo rằng nó được hoàn thành đúng hạn.
Chi tiếtShe decided to take charge of the project.Cô ấy quyết định chịu trách nhiệm cho dự án.
Đồng nghĩaleadmanage
Cụm hay dùngtake charge of a teamtake charge of a situation
Thường dùng trong công việc hoặc dự án.
|
— | |
| n.phr |
Môi trường làm việc
Creating and maintaining a professional working environment is key to a productive workplace.
Xây dựng và duy trì một môi trường làm việc chuyên nghiệp là chìa khóa cho một nơi làm việc hiệu quả.
Chi tiếtA positive working environment boosts morale.Một môi trường làm việc tích cực nâng cao tinh thần.
Đồng nghĩaworkplaceoffice environment
Cụm hay dùnghealthy working environmentprofessional working environment
Quan trọng cho sự hài lòng của nhân viên.
|
— | |
| n.phr |
Tăng năng suất
Communication is the key to increasing productivity at the workplace.
Giao tiếp chính là chìa khóa tăng năng suất tại nơi làm việc.
Chi tiếtNew tools can help increase productivity.Công cụ mới có thể giúp tăng năng suất.
Đồng nghĩaboost efficiencyimprove output
Cụm hay dùngincrease productivity levelsincrease productivity rates
Thường liên quan đến công việc và hiệu suất.
|
— | |
| n.phr |
Trợ cấp thất nghiệp
Policies that offer generous unemployment benefits have a positive effect on unemployment rates.
Các chính sách cung cấp trợ cấp thất nghiệp hào phóng có tác động tích cực đến tỷ lệ thất nghiệp
Chi tiếtUnemployment benefits help people during tough times.Trợ cấp thất nghiệp giúp người dân trong thời kỳ khó khăn.
Đồng nghĩajobless benefitswelfare payments
Cụm hay dùngapply for unemployment benefitsreceive unemployment benefits
Cần nộp đơn để nhận trợ cấp.
|
— | |
| n.phr |
Thời gian làm việc linh hoạt
Employees said they would prefer more flexible working hours.
Các nhân viên cho biết họ muốn thời gian làm việc linh hoạt hơn.
Chi tiếtFlexible working hours allow for better family time.Thời gian làm việc linh hoạt cho phép có thời gian cho gia đình.
Đồng nghĩaadjustable hoursvariable hours
Cụm hay dùngoffer flexible working hoursenjoy flexible working hours
Giúp cải thiện sự cân bằng cuộc sống.
|
— | |
| n.phr |
Được thăng chức
She was promoted to manager last year.
Cô ấy đã được thăng chức lên quản lý vào năm ngoái.
Chi tiếtHe hopes to get promoted this year.Anh ấy hy vọng sẽ được thăng chức năm nay.
Đồng nghĩaadvancerise
Cụm hay dùngget promoted quicklybe promoted to manager
Thường liên quan đến hiệu suất làm việc.
|
— | |
|
/wɜːrk laɪf ˈbæləns/
|
n |
cân bằng công việc-cuộc sống
Work-life balance improves wellbeing.
Cân bằng công việc-cuộc sống cải thiện hạnh phúc.
Chi tiếtMaintaining work-life balance is essential for health.Duy trì cân bằng công việc-cuộc sống là rất quan trọng cho sức khỏe.
Đồng nghĩalife-work balancework-life harmony
Cụm hay dùngachieve work-life balancepromote work-life balance
Cần thiết để tránh căng thẳng.
|
— |
| n.phr |
Nguồn nhân lực
Over 30% of the city's unemployed residents ar a viable human resourc for employment.
Hơn 30% cư dân thất e nghiệp của thành phố là e nguồn nhân lực khả thi để tuyển dụng.
Chi tiếtHuman resources handle recruitment and training.Nguồn nhân lực quản lý tuyển dụng và đào tạo.
Đồng nghĩaHRpersonnel department
Cụm hay dùnghuman resources managementhuman resources policies
Quan trọng cho sự phát triển của công ty.
|
— |
Đang tải...