Career prospects
Nghĩa
Định nghĩa · Future job opportunities and growth in a profession.
“She's hoping the result o this upcoming campaign will improve her career prospects.”f Cô ấy hy vọng kết quả của chiến dịch sắp tới này sẽ cải thiện triển vọng nghề nghiệp của cô ấy.
“Career prospects in technology are very promising.”Triển vọng nghề nghiệp trong lĩnh vực công nghệ rất hứa hẹn.
Mẹo IELTS · Nên nêu rõ triển vọng nghề nghiệp trong bài viết.
Ghi chú · Liên quan đến sự nghiệp tương lai.