Kho từ › employment › At the height/peak of someone’s career

At the height/peak of someone’s career ID 105237

B2 n.phr 📁 employment IELTS
Ở đỉnh cao sự nghiệp
At the height of her career, she was one of the most famous actors in Hollywood.
→ Ở đỉnh cao sự nghiệp, cô là một trong những diễn viên nổi tiếng nhất ở Hollywood.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...