Từ vựng B2

Chủ đề employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

At the height/peak of someone’s career

B2 IELTS

Nghĩa

Ở đỉnh cao sự nghiệp n.phr

Định nghĩa · The highest point of someone's professional life.

“At the height of her career, she was one of the most famous actors in Hollywood.”Ở đỉnh cao sự nghiệp, cô là một trong những diễn viên nổi tiếng nhất ở Hollywood.

“He reached the peak of his career at a young age.”Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp ở tuổi trẻ.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về thành tựu trong sự nghiệp.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ thành công lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...