Kho từ › employment › Have a good income

Have a good income

B2 v.phr 📁 employment IELTS
Có thu nhập tốt
UK · US
To earn a substantial amount of money from work.
I haven’t had a good income from my stocks this year.
→ Tôi không có được thu nhập tốt từ cổ phần trong năm này.
She has a good income from her job as a lawyer.→ Cô ấy có thu nhập tốt từ công việc luật sư.
Đồng nghĩa
earn wellhigh salary
Collocations
generate a good incomegood income sources
🎯 IELTS: Nên nêu rõ mức thu nhập trong bài viết.
Liên quan đến tài chính cá nhân.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...