Từ vựng B2

Chủ đề employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Have a good income

B2 IELTS

Nghĩa

Có thu nhập tốt v.phr

Định nghĩa · To earn a substantial amount of money from work.

“I haven’t had a good income from my stocks this year.”Tôi không có được thu nhập tốt từ cổ phần trong năm này.

“She has a good income from her job as a lawyer.”Cô ấy có thu nhập tốt từ công việc luật sư.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ mức thu nhập trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến tài chính cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...