Kho từ › employment › Take charge of

Take charge of ID 898449

B2 v.phr 📁 employment IELTS
Chịu trách nhiệm
She took charge of the project and made sure it was finished on time.
→ Cô ấy chịu trách nhiệm về dự án và đảm bảo rằng nó được hoàn thành đúng hạn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...