Từ vựng B2

Chủ đề employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Take charge of

B2 IELTS

Nghĩa

Chịu trách nhiệm v.phr

Định nghĩa · To take control and be responsible for something.

“She took charge of the project and made sure it was finished on time.”Cô ấy chịu trách nhiệm về dự án và đảm bảo rằng nó được hoàn thành đúng hạn.

“She decided to take charge of the project.”Cô ấy quyết định chịu trách nhiệm cho dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng lãnh đạo trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong công việc hoặc dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...