Từ vựng B2

Chủ đề employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Unemployment benefits

B2 IELTS

Nghĩa

Trợ cấp thất nghiệp n.phr

Định nghĩa · Money given by the government to unemployed people.

“Policies that offer generous unemployment benefits have a positive effect on unemployment rates.”Các chính sách cung cấp trợ cấp thất nghiệp hào phóng có tác động tích cực đến tỷ lệ thất nghiệp

“Unemployment benefits help people during tough times.”Trợ cấp thất nghiệp giúp người dân trong thời kỳ khó khăn.

Mẹo IELTS · Thảo luận về chính sách xã hội trong bài viết.

Ghi chú · Cần nộp đơn để nhận trợ cấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...