Be/ to get promoted
B2 IELTS
Nghĩa
Được thăng chức
n.phr
Định nghĩa · To be given a higher position at work.
“She was promoted to manager last year.”Cô ấy đã được thăng chức lên quản lý vào năm ngoái.
“He hopes to get promoted this year.”Anh ấy hy vọng sẽ được thăng chức năm nay.
Cụm hay dùng
get promoted quicklybe promoted to manager
Mẹo IELTS · Nói về thăng tiến trong sự nghiệp khi trả lời câu hỏi.
Ghi chú · Thường liên quan đến hiệu suất làm việc.