Từ vựng B2

Chủ đề employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Be/ to get promoted

B2 IELTS

Nghĩa

Được thăng chức n.phr

Định nghĩa · To be given a higher position at work.

“She was promoted to manager last year.”Cô ấy đã được thăng chức lên quản lý vào năm ngoái.

“He hopes to get promoted this year.”Anh ấy hy vọng sẽ được thăng chức năm nay.

Mẹo IELTS · Nói về thăng tiến trong sự nghiệp khi trả lời câu hỏi.

Ghi chú · Thường liên quan đến hiệu suất làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...