Từ vựng B2

Chủ đề employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Human resources

B2 IELTS

Nghĩa

Nguồn nhân lực n.phr

Định nghĩa · The department that manages employee relations.

“Over 30% of the city's unemployed residents ar a viable human resourc for employment.”Hơn 30% cư dân thất nghiệp của thành phố là nguồn nhân lực khả thi để tuyển dụng.

“Human resources handle recruitment and training.”Nguồn nhân lực quản lý tuyển dụng và đào tạo.

Mẹo IELTS · Đề cập đến HR khi nói về tuyển dụng.

Ghi chú · Quan trọng cho sự phát triển của công ty.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...