EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› art › Fine arts
Fine arts
B2
n.phr
📁 art
IELTS
Mỹ thuật
UK /'fain'ɑ:ts/
·
US /'fain'ɑ:ts/
Visual arts like painting, sculpture, and drawing.
Fine arts encompass various forms of creativ expression such as painting, sculpture, and photography.
→ Mỹ thuật bao gồm nhiều e hình thức thể hiện sáng tạo khác nhau như hội họa, điêu khắc và nhiếp ảnh.
Fine arts include many forms of artistic expression.
→ Mỹ thuật bao gồm nhiều hình thức biểu đạt nghệ thuật.
Cấu tạo
Từ 'fine' (tốt) + 'arts' (nghệ thuật).
Đồng nghĩa
visual arts
artistic disciplines
Collocations
study fine arts
appreciate fine arts
🎯
IELTS:
Nêu ví dụ về mỹ thuật trong phần thi viết.
Mỹ thuật rất đa dạng và phong phú.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Contemporary art
Nghệ thuật đương đại
Aesthetic value
Giá trị thẩm mỹ
Artistic masterpiece
Kiệt tác nghệ thuật
Social funding
Nguồn vốn cộng đồng
Local artwork
Tác phẩm nghệ thuật địa phương
Art perception
Cảm thụ Nghệ thuật
Stimulate creativity and imagination
Kích thích sự sáng tạo và trí tưởng tượng
Act as symbols of
Đóng vai trò như biểu tượng của
Có trong các bộ
✍️
10. Art
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...