Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

10. Art

ID 379631
20 từ vựng C1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
n.phr
Nghệ thuật đương đại
Scholars now focus on dissecting modern and contemporary art.
Các học giả hiện tập trung vào việc phân tích kỹ nghệ thuật hiện đại và đương đại.
Chi tiết
Contemporary art challenges traditional forms.Nghệ thuật đương đại thách thức các hình thức truyền thống.
Đồng nghĩamodern artcurrent art
Cụm hay dùngcontemporary art exhibitionscontemporary art movements
Nghệ thuật đương đại thường mang tính thử nghiệm.
n.phr
Giá trị thẩm mỹ
These paintings have a great deal of aesthetic value.
Những bức tranh này có rất nhiều giá trị thẩm mỹ.
Chi tiết
The aesthetic value of the painting is remarkable.Giá trị thẩm mỹ của bức tranh thật đáng chú ý.
Đồng nghĩaartistic valuebeauty value
Cụm hay dùngaesthetic value of artaesthetic value in design
Giá trị thẩm mỹ rất quan trọng trong nghệ thuật.
n.phr
Kiệt tác nghệ thuật
Mona Lisa is one of the greatest artistic masterpieces in history
Mona Lisa là một trong những kiệt tác nghệ . thuật vĩ đại nhất trong lịch sử.
Chi tiết
The Mona Lisa is an artistic masterpiece.Mona Lisa là một kiệt tác nghệ thuật.
Đồng nghĩaartistic workmasterwork
Cụm hay dùngcreate an artistic masterpieceadmire an artistic masterpiece
Kiệt tác nghệ thuật thường được trưng bày trong bảo tàng.
n.phr
Nguồn vốn cộng đồng
Many local artists are now desperate for socia funding to continue their work.
Nhiều nghệ sĩ địa l phương hiện đang rất cần nguồn vốn cộng đồng để tiếp tục công việc của họ.
Chi tiết
Social funding helps support local initiatives.Nguồn vốn cộng đồng giúp hỗ trợ các sáng kiến địa phương.
Đồng nghĩacommunity fundingpublic funding
Cụm hay dùngsecure social fundingallocate social funding
Nguồn vốn cộng đồng rất cần thiết cho các dự án xã hội.
n.phr
Tác phẩm nghệ thuật địa phương
Museums and art galleries should concentrate on local artwork rather than showing those from other countries.
Các bảo tàng và phòng trưng bày nghệ thuật nên tập trung vào tác phẩm nghệ thuật địa phương hơn là trưng bày các tác phẩm nghệ thuật từ các quốc gia khác.
Chi tiết
Local artwork showcases the community's identity.Tác phẩm nghệ thuật địa phương thể hiện bản sắc của cộng đồng.
Đồng nghĩaregional artlocal art
Cụm hay dùngappreciate local artworkpromote local artwork
Tác phẩm nghệ thuật địa phương thường mang tính độc đáo.
n.phr
Cảm thụ Nghệ thuật
Individuals with great art perception tend to have amazing creativity
Những người có cảm thụ nghệ thuật tuyệt vời có . xu hướng sáng tạo đáng kinh ngạc.
Chi tiết
Art perception varies from person to person.Cảm thụ nghệ thuật khác nhau ở mỗi người.
Đồng nghĩaart interpretationart appreciation
Cụm hay dùngimprove art perceptiondiscuss art perception
Cảm thụ nghệ thuật rất chủ quan.
n.phr
Kích thích sự sáng tạo và trí tưởng tượng
Art helps children stimulate their creativity and imagination.
Nghệ thuật giúp kích thích sự sáng tạo và trí tưởng tượng của trẻ nhỏ
Chi tiết
We should stimulate creativity and imagination in students.Chúng ta nên kích thích sự sáng tạo và trí tưởng tượng ở học sinh.
Đồng nghĩainspire creativityencourage innovation
Cụm hay dùngstimulate creativity in childrenstimulate creativity in the workplace
Kích thích sáng tạo rất quan trọng trong giáo dục.
n.phr
Đóng vai trò như biểu tượng của
Exhibiting the artwork from other nations can act as a symbol of international politics.
Trưng bày tác phẩm nghệ thuật từ các quốc gia khác có thể đóng vai trò như biểu tượng của chính trị quốc tế.
Chi tiết
These monuments act as symbols of our history.Những đài tưởng niệm này đóng vai trò như biểu tượng của lịch sử chúng ta.
Đồng nghĩarepresentatives ofemblems of
Cụm hay dùngact as symbols of freedomact as symbols of peace
Biểu tượng thường mang ý nghĩa sâu sắc.
n.phr
Nuôi dưỡng trí tưởng tượng
Art cultivates children’ imagination and facilitates their social skills.
s Nghệ thuật nuôi dưỡng trí tưởng tượng của trẻ và tạo điều kiện phát triển các kỹ năng xã hội của chúng.
Chi tiết
Parents should cultivate imagination in their children.Cha mẹ nên nuôi dưỡng trí tưởng tượng ở trẻ em.
Đồng nghĩanurture creativityfoster imagination
Cụm hay dùngcultivate imagination in childrencultivate imagination through art
Nuôi dưỡng trí tưởng tượng giúp phát triển tư duy.
n.phr
Trân trọng vẻ đẹp của thiên nhiên
Enjoy landscape paintings is a way of appreciating the beaut of nature
Thưởng thức những bức tranh phong cảnh là một y cách trân trọng vẻ đẹp của thiên nhiên
Chi tiết
We must appreciate the beauty of nature around us.Chúng ta phải trân trọng vẻ đẹp của thiên nhiên xung quanh.
Đồng nghĩavalue nature's beautycherish natural beauty
Cụm hay dùngappreciate the beauty of natureappreciate nature's wonders
Trân trọng thiên nhiên giúp bảo vệ môi trường.
/'fain'ɑ:ts/
n.phr
Mỹ thuật
Fine arts encompass various forms of creativ expression such as painting, sculpture, and photography.
Mỹ thuật bao gồm nhiều e hình thức thể hiện sáng tạo khác nhau như hội họa, điêu khắc và nhiếp ảnh.
Chi tiết
Fine arts include many forms of artistic expression.Mỹ thuật bao gồm nhiều hình thức biểu đạt nghệ thuật.
Đồng nghĩavisual artsartistic disciplines
Cụm hay dùngstudy fine artsappreciate fine arts
Mỹ thuật rất đa dạng và phong phú.
n.phr
Cảm hứng thơ ca
Nature often serves as a poetic inspiration for many artists.
Thiên nhiên thường là nguồn cảm hứng thơ ca cho nhiều nghệ sĩ.
Chi tiết
Her poetic inspiration led to beautiful verses.Cảm hứng thơ ca của cô ấy dẫn đến những câu thơ đẹp.
Đồng nghĩapoetic museinspiration from poetry
Cụm hay dùngfind poetic inspirationdraw poetic inspiration
Cảm hứng thơ ca thường rất sâu sắc.
n.phr
Tác phẩm điêu khắc có kích thước như thật
The museum has severa life-sized sculptures of people and animals to engage children into the arts.
l Bảo tàng có một số tác phẩm điêu khắc con người và động vật có kích thước như thật để thu hút trẻ em đến với nghệ thuật.
Chi tiết
The museum features life-sized sculptures of historical figures.Bảo tàng có các tác phẩm điêu khắc có kích thước như thật của các nhân vật lịch sử.
Đồng nghĩarealistic sculpturesfull-scale sculptures
Cụm hay dùngcreate life-sized sculpturesdisplay life-sized sculptures
Thường được trưng bày trong bảo tàng.
n.phr
Áp đặt kiểm duyệt lên
The government decide to impose censorship o the art exhibition, limiting the display of certain controversial artworks.
d Chính phủ quyết định áp n đặt kiểm duyệt lên triển lãm nghệ thuật, hạn chế trưng bày một số tác phẩm nghệ thuật gây tranh cãi.
Chi tiết
The government decided to impose censorship on the media.Chính phủ quyết định áp đặt kiểm duyệt lên truyền thông.
Đồng nghĩaenforce censorshiprestrict media
Cụm hay dùngimpose strict censorshipimpose censorship laws
Thường liên quan đến quyền tự do ngôn luận.
n.phr
Cân bằng nghệ thuật
The poet's words struck an artful balance between vivid imagery and profound emotions i the poem.
Ngôn từ của nhà thơ đã tạo nên sự cân bằng ngh thuật giữa hình ảnh sinh n động và cảm xúc sâu sắc trong bài thơ.
Chi tiết
The artist achieved an artful balance in her painting.Nghệ sĩ đã đạt được sự cân bằng nghệ thuật trong bức tranh của mình.
Đồng nghĩaskillful balanceharmonious blend
Cụm hay dùngachieve artful balancecreate artful balance
Quan trọng trong nghệ thuật và thiết kế.
n.phr
Nghệ thuật dân gian
The festival showcased variety of folk art, including traditional music, dance, and handicrafts.
a Lễ hội trưng bày nhiều loại hình nghệ thuật dân gian, bao gồm âm nhạc, điệu múa và thủ công m nghệ truyền thống.
Chi tiết
Folk art often tells stories of the community.Nghệ thuật dân gian thường kể những câu chuyện của cộng đồng.
Đồng nghĩatraditional artcultural art
Cụm hay dùngcreate folk artappreciate folk art
Thể hiện bản sắc văn hóa địa phương.
n.phr
Thiết kế đồ họa
The photographs were then adapted and redesigned by the graphic design and programming team.
Các bức ảnh sau đó đượ điều chỉnh và thiết kế lại bởi nhóm thiết kế đồ họ và lập trình.
Chi tiết
Graphic design is essential for advertising.Thiết kế đồ họa rất quan trọng cho quảng cáo.
Đồng nghĩavisual designdigital design
Cụm hay dùngstudy graphic designapply graphic design
Liên quan đến công nghệ và sáng tạo.
v.phr
Được trưng bày ở triển lãm
She is trying her best so that her artwork could b displayed at an art gallery.
Cô ấy đang cố gắng hết e sức để tác phẩm nghệ thuật của cô ấy có thể được trưng bày ở triển lãm.
Chi tiết
Her artwork will be displayed at an art gallery next month.Tác phẩm của cô sẽ được trưng bày ở triển lãm vào tháng tới.
Đồng nghĩaexhibitshowcase
Cụm hay dùngbe displayed prominentlybe displayed publicly
Thường diễn ra trong các sự kiện nghệ thuật.
n.phr
Tỷ lệ vàng
The proportions of the illustrations are based o the golden ratio, like many figures in Leonardo's composition
Tỷ lệ của các hình minh n họa dựa trên tỷ lệ vàng, giống như các hình tron các tác phẩm của s. Leonardo.
Chi tiết
The golden ratio is used in many famous paintings.Tỷ lệ vàng được sử dụng trong nhiều bức tranh nổi tiếng.
Đồng nghĩadivine proportiongolden mean
Cụm hay dùngapply golden ratiodiscover golden ratio
Liên quan đến thẩm mỹ trong thiết kế.
n.phr
Truyền đạt suy nghĩ
Artists convey their thoughts through their works of art.
Những người nghệ sĩ truyền đạt suy nghĩ của họ thông qua các tác phẩm nghệ thuật.
Chi tiết
He found it hard to convey his thoughts clearly.Anh ấy thấy khó khăn để truyền đạt suy nghĩ của mình một cách rõ ràng.
Đồng nghĩaexpress thoughtscommunicate ideas
Cụm hay dùngconvey one's thoughts clearlyconvey deep thoughts
Quan trọng trong giao tiếp hàng ngày.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...