Từ vựng B2

Chủ đề art · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Impose censorship on

B2 IELTS

Nghĩa

Áp đặt kiểm duyệt lên n.phr

Định nghĩa · To force restrictions on what can be published or shown.

“The government decide to impose censorship o the art exhibition, limiting the display of certain controversial artworks.”d Chính phủ quyết định áp n đặt kiểm duyệt lên triển lãm nghệ thuật, hạn chế trưng bày một số tác phẩm nghệ thuật gây tranh cãi.

“The government decided to impose censorship on the media.”Chính phủ quyết định áp đặt kiểm duyệt lên truyền thông.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do kiểm duyệt trong bài luận.

Ghi chú · Thường liên quan đến quyền tự do ngôn luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...