Từ vựng B2

Chủ đề art · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Artful balance

B2 IELTS

Nghĩa

Cân bằng nghệ thuật n.phr

Định nghĩa · A skillful way of combining different elements.

“The poet's words struck an artful balance between vivid imagery and profound emotions i the poem.”Ngôn từ của nhà thơ đã tạo nên sự cân bằng ngh thuật giữa hình ảnh sinh n động và cảm xúc sâu sắc trong bài thơ.

“The artist achieved an artful balance in her painting.”Nghệ sĩ đã đạt được sự cân bằng nghệ thuật trong bức tranh của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả kỹ thuật trong tác phẩm nghệ thuật.

Ghi chú · Quan trọng trong nghệ thuật và thiết kế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...