Từ vựng B2

Chủ đề art · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Folk art

B2 IELTS

Nghĩa

Nghệ thuật dân gian n.phr

Định nghĩa · Art that reflects the traditions of a specific culture.

“The festival showcased variety of folk art, including traditional music, dance, and handicrafts.”a Lễ hội trưng bày nhiều loại hình nghệ thuật dân gian, bao gồm âm nhạc, điệu múa và thủ công m nghệ truyền thống.

“Folk art often tells stories of the community.”Nghệ thuật dân gian thường kể những câu chuyện của cộng đồng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để phân tích văn hóa trong bài nói.

Ghi chú · Thể hiện bản sắc văn hóa địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...