Kho từ › art › Be displayed at an art gallery

Be displayed at an art gallery

B2 v.phr 📁 art IELTS
Được trưng bày ở triển lãm
UK · US
To be shown publicly in an art space.
She is trying her best so that her artwork could b displayed at an art gallery.
→ Cô ấy đang cố gắng hết e sức để tác phẩm nghệ thuật của cô ấy có thể được trưng bày ở triển lãm.
Her artwork will be displayed at an art gallery next month.→ Tác phẩm của cô sẽ được trưng bày ở triển lãm vào tháng tới.
Đồng nghĩa
exhibitshowcase
Collocations
be displayed prominentlybe displayed publicly
🎯 IELTS: Nêu rõ loại hình nghệ thuật trong bài nói.
Thường diễn ra trong các sự kiện nghệ thuật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...