Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Put a high premium

B2 IELTS

Nghĩa

Đánh giá cao v.phr

Định nghĩa · To value or regard something highly.

“Employers often put a high premium on candidates with practical experience, as it demonstrates their ability to apply theoretical knowledge effectively.”Các nhà tuyển dụng thường đánh giá cao những ứng viên có kinh nghiệm thực tiễn, vì điều này cho thấy khả năng áp dụng kiến thức lý thuyết một cách hiệu quả.

“They put a high premium on education.”Họ đánh giá cao giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến giá trị và ưu tiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...