Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Drop-out rates

B2 IELTS

Nghĩa

Tỉ lệ bỏ học n.phr

Định nghĩa · The percentage of students who leave school before finishing.

“High drop-out rates in higher education institutions often indicate underlying issues related to student support and academic pressure.”Tỉ lệ bỏ học cao trong các cơ sở giáo dục đại học thường chỉ ra những vấn đề tiềm ẩn liên quan đến hỗ trợ sinh viên và áp lực học tập.

“The drop-out rates have decreased this year.”Tỉ lệ bỏ học đã giảm trong năm nay.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về vấn đề giáo dục.

Ghi chú · Liên quan đến chất lượng giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...